độ

Hán Việt: độ · Pinyin:

Tổng quan

băng qua đi qua chèo đò

渡假 · 渡口 · 渡场 · 渡場 · 渡夫 · 渡头 · 渡子 · 渡工

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộ
Quảng Đôngdou6
Mân Namtōo
Nhật BảnTO
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨˋ
Hán ngữ Trung cổdoh
Baxter-Sagart[d]ˤak-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤak-s
Phản thiết獨故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Qua, từ bờ này sang bờ kia gọi là {độ}. Nguyễn Du [阮攸] : {Vạn lý đan xa độ Hán quan} [萬里單車渡漢關] (Nam Quan đạo trung [南關道中]) Trên đường muôn dặm, chiếc xe lẻ loi vượt cửa ải nhà Hán. . Bến đò. Chỗ bến đò để chở người qua sông gọi là {độ khẩu} [渡口]. Cứu vớt cho người qua cơn khổ ách…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm độ cứu độ [Eng: to rescue; to save]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đác lác đác [Eng: scattered; spattered]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: độ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đác Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.過河、由此岸到彼岸。如:「渡河」、「渡海」。唐.李華〈弔古戰場文〉:「萬里奔走,連年暴露。沙草晨牧,河冰夜渡。」 2.通過、跨越。如:「渡過難關」。《史記.卷八.高祖本紀》:「淮陰已受命東,未渡平原。」宋.蘇軾〈梅花〉詩二首之一:「一夜東風吹石裂,半隨飛雪渡關山。」 3.交付、轉手。如:「引渡」、「讓渡」。 [名] 坐船過河的地方。《晉書.卷三四.杜預傳》:「預又以孟津渡險,有覆沒之患,請建河橋于富平津。」唐.王維〈歸嵩山作〉詩:「荒城臨古渡,落日滿秋山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渡〈动〉 (形声。从水,度声。本义渡过,过水) 同本义 渡,济也。--《说文》。朱骏声曰子史皆以度为之。” 度江河,亡维楫。--《汉书·贾谊传》。按,后世分用,渡河不写作度。” 然后渡扬子江。--宋·文天祥《指南录·后序》 又如渡仔(渡子。摆渡的人);渡杯(比喻高僧的行踪);渡客(乘船,渡江河的人);夜渡沅江 通过,由此地、此时移到彼地彼时 茅飞渡江洒江郊。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如渡径(从小路走来) 引导 渡 摆渡处( 渡 dù ①由此岸到彼岸。 ②载运过河。 ③渡口;渡头。 【渡江战役】解放战争时期中国人民解放军强渡长江的战役。1949年…

Eng

  • CC-CEDICT to cross|to pass through|to ferry

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒故切【正韻】獨故切,𠀤音度。【說文】濟也。【廣雅】去也,通也。 又通作度。【前漢·賈誼傳】度江河亡維楫。【集韻】或作𣳥。

Thuyết Văn

濟也。 从水。度聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上文濟篆下無此義。此補見。邶風傳曰。濟、渡也。方言曰。過度謂之涉濟。凡過其處皆曰渡。假借多作度。天體三百六十五度。謂所過者三百六十五也。 徒故切。五部。

【皓】 (hạo) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣳥