偷漢子
thâu hán tử
Hán Việt: thâu hán tử · Pinyin: tōu hàn zi
Tổng quan
(người phụ nữ) cặp bồ
Nghĩa
Việt
- Cihui (người phụ nữ) cặp bồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女與人通姦。《水滸傳》第二四回:「那婆子便道:『好呀!好呀!我請你來做衣裳,不曾叫你來偷漢子!』」也作「偷漢」、「偷人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓女人与人通奸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓女人与人通奸。
Eng
- CC-CEDICT (of a married woman) to cheat on her husband; to have an affair
- Cihui (of a woman) to take a lover