偷眼

tōu yǎn thâu nhãn

Hán Việt: thâu nhãn · Pinyin: tōu yǎn

Tổng quan

liếc nhìn một cách vụng trộm

Cấu tạo: (thâu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liếc nhìn một cách vụng trộm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中偷看,不使人知。宋.林逋〈山園小梅〉詩二首之一:「霜禽欲下先偷眼,粉蝶如知合斷魂。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「只見內中一人,屢屢偷眼看王生不已,生亦舉目細看。」也作「偷睛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷偷地窥看。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偷偷地窥看。

Eng

  • CC-CEDICT to take a furtive look at
  • Cihui to take a furtive look at