偷睛

tōu jīng thâu tình

Hán Việt: thâu tình · Pinyin: tōu jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中偷看,不使人知。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「我向這屏牆邊側耳偷睛覷,誰曾見這官府!」《西遊記》第一七回:「那行者正觀山景,忽聽得芳草坡前有人言語,他卻輕步潛蹤,閃在那石崖之下,偷睛觀看,原來是三個妖魔席地而坐。」也作「偷眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹偷眼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹偷眼。