睛
tình
Hán Việt: tình · Pinyin: jīng
Tổng quan
mắt nhãn cầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Hán Việt | tình |
| Quảng Đông | zeng1 |
| Mân Nam | tsing |
| Nhật Bản | HITOMI |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiengx |
| Phản thiết | 咨盈切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ngươi, cái guồng tròn mà trong suốt ở trong mắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.眼珠。如:「目不轉睛」、「畫龍點睛」。 2.眼睛。《西遊記》第三八回:「那行者睜睛看處,真個的背在身上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睛 (形声。从目,青声。本义眼珠) 同本义 虽达视犹不能见其睛。--《淮南子·主术》 又如定睛一看;画龙点睛;火眼金睛 眼睛 那行者睁睛看处,真个的背在身上。--《西游记》 偷睛斜望,春光只隔流苏帐。--明·陆采《明珠记》 视力 阳气上走于目而为睛,其别气走于耳而为听。--《灵枢经》 睛jīng眼珠,眼球眼~。目不转~。画龙点~。
Eng
- CC-CEDICT eye; eyeball
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】子盈切【集韻】【韻會】咨盈切,𠀤音精。【玉篇】目珠子也。【靈樞經】陽氣上走,于目而爲睛。【管輅曰】人眼有方睛者多壽。【吳志·孫皓傳】歸命侯橫睛逆視。【韓愈·月蝕詩】念此日月者,爲天之眼睛。【師曠·禽經】鵁鶄,睛交而孕。 又雙睛,鳥名。【拾遺記】堯時秪支國獻重明鳥,一名雙睛。能逐猛獸,使羣惡不爲害。今人元旦或刻木鑄金或晝雞牖上,卽其遺像。 又【廣韻】【正韻】七靜切【集韻】【韻會】此靜切,𠀤音請。【字林】眳睛,不悅目貌。 又【集韻】疾郢切,音穽。與睜同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư