偷空

tōu kòng thâu không

Hán Việt: thâu không · Pinyin: tōu kòng

Tổng quan

tranh thủ thời gian | dành chút thời gian rảnh

Cấu tạo: (thâu) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh thủ thời gian | dành chút thời gian rảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偷閒、抽空。指在繁忙中抽出時間來做其他的事。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「聞得你恭喜梳弄了。今日偷空而來,特特與九阿姐叫喜。」《文明小史》第七回:「省城本局裡事情很多,偶然偷空出來,實屬不輕容易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷闲,抽空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偷闲,抽空。

Eng

  • CC-CEDICT to take some time out|to make use of a spare moment
  • Cihui 偷空 ōukòng v.o. 1. snatch a moment (to do sth. else) | Wǒ ∼ ¹xiěle yī ²fēng xìn. I snatched a moment to write a letter. 2. take time off (from work)