偷竊
thâu thiết
Hán Việt: thâu thiết · Pinyin: tōu qiè
Tổng quan
trộm | cắp
Nghĩa
Việt
- Cihui trộm | cắp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偷取、盜竊。《儒林外史》第四一回:「知縣看他容貌不差,問道:『既是女流,為甚麼不守閨範,私自逃出,又偷竊了宋家的銀兩,潛蹤在本縣地方做甚麼?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盗窃; 犹苟得。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盗窃。 2.犹苟得。
Eng
- CC-CEDICT to steal|to pilfer
- Cihui to steal; to pilfer