偷腥
thâu tinh
Hán Việt: thâu tinh · Pinyin: tōu xīng
Tổng quan
ngoại tình | có quan hệ vụng trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoại tình | có quan hệ vụng trộm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偷食腥味,常用以指與配偶之外的第三者發生性關係。如:「偷腥往往是造成家庭失和的關鍵因素。」
Eng
- CC-CEDICT to cheat on one's spouse|to have an affair
- Cihui to cheat on one's spouse; to have an affair