腥
tinh
Hán Việt: tinh · Pinyin: xīng
Tổng quan
mùi tanh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīng |
|---|---|
| Hán Việt | tinh |
| Quảng Đông | seng1 |
| Mân Nam | tshe1 |
| Nhật Bản | NAMAGUSAI |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | seng |
| Phản thiết | 桑經切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thịt sống. Luận ngữ [論語] : {Quân tứ tinh, tất thục nhi tiến chi} [君賜腥,必熟而薦之] (Hương đảng [鄉黨]) Vua ban thịt tươi thì cho nấu chín, cúng tổ tiên rồi mới ăn. Tanh. Nguyễn Du [阮攸] : {Mãn thành tây phong xuy huyết tinh} [滿城西風吹血腥] (Trở binh hành [阻兵行]) Đầy thành gió tây thổi mùi máu t…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tinh tinh khí [Eng: temper]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tanh Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.生肉。《論語.鄉黨》:「君賜腥,必熟而薦之。」 2.魚、肉所發出的刺鼻氣味。如:「腥膻」、「葷腥」。 [形] 1.氣味刺鼻難聞。如:「腥臭」。漢.王充《論衡.量知》:「粟未為米,米未成飯,氣腥未熟,食之傷人。」 2.汙穢、醜惡。《國語.周語上》:「其政腥臊,馨香不登。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腥 腥气,泛指肉鱼、类及油脂的臭气味 腥臊并御。--《楚辞·屈原·涉江》。注臭也。” 王之厨馔,腥蝼不可飨。--《列子·周穆王》 水居者腥。--《吕氏春秋·本味》 扁地腥云。--清·林觉民《与妻书》 又如这碗鱼汤有点腥;腥腻(腥气油腻);血腥;腥臭;土腥气 病猪肉中像星或米粒的息肉 豕盲眡而交睫,腥。--《周礼·内饔》 通胜”。生肉 君赐腥,必熟而荐之。--《论语·乡党》 膳膏腥。--《礼记·内则》 胖如脯而腥者。--《周礼·内饔》郑注 荤腥,带腥气的食物 腥xīng ⒈〈古〉指生肉。现今指肉、鱼类等食品吃~。荤~。 ⒉鱼一类的气味~气。鱼~。血~味。
Eng
- CC-CEDICT fishy (smell)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】桑丁切【廣韻】【集韻】桑經切,𠀤音星。【說文】星見食豕,令肉中生小息肉也。【廣韻】豕息肉,肉中似米。【周禮·天官·內饔】豕肓眡而交睫腥。【註】肉有如米者,似星。 又凡膏亦曰腥。【周禮·天官·庖人】秋行犢麛膳膏腥。【註】膏腥,雞膏也。 又臭也。【禮·月令】仲秋之月,其臭腥。【史記·晉世家】犯肉腥臊,何足食。 又穢也。【書·酒誥】庶羣自酒,腥聞在上。 又【正韻】凡肉未熟曰腥。【論語】君賜腥,必熟而薦之。【史記·禮書】俎上腥魚。【註】鄭曰:大饗祫祭先王,以腥魚爲俎實,不臑熟之也。 又【唐韻】蘇佞切【集韻】【韻會】新佞切,𠀤音性。義同。【集韻】或作胜。
Thuyết Văn
星見食豕。令肉中生小息肉也。 从肉星。星亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
息當作瘜。部曰。瘜、寄肉也。星見時飼豕。每致此疾。内饔曰。豕盲眡而交睫腥。盲眡、内則作望視。鄭云。腥當爲星。聲之誤也。肉有如米者似星。注内則同。按鄭意腥爲腥孰字。豕不可食者當作星。與經傳及今俗用字皆合。許則謂腥孰字正作胜。腥專謂豕不可食者。與鄭絕異。爾雅。米者謂之糪。郭云。飯中有腥。其用字與許同也。 穌佞切。十一部。字林先定反。
【腥】(tanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉星 (nhục + tinh) | Thanh phù (聲符): 星亦 (tinh) Phiên thiết: 穌佞切 → tô + nịnh Nghĩa: 星kiến (thấy)thực (ăn)豕。令肉trung (giữa)sinh (sinh ra)tiểu (nhỏ)息肉 vậy。 từ 肉星。星 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦎬