偷薄

tōu báo thâu bạc

Hán Việt: thâu bạc · Pinyin: tōu báo

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (bạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澆薄、不敦厚。《後漢書.卷三一.廉范傳》:「建初中,遷蜀郡太守,其俗尚文辯,好相持短長,范每厲以淳厚,不受偷薄之說。」元.蒲道源〈閑居紀事〉詩二首之二:「後世雖偷薄,十中五猶遵。如何至今日,彞典俱湮淪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浇薄;不敦厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浇薄;不敦厚。