偷閑
thâu nhàn
Hán Việt: thâu nhàn · Pinyin: tōu xián
Tổng quan
tranh thủ lúc rảnh rỗi | nghỉ giải lao khỏi công việc | cũng viết 偷閒|偷闲
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh thủ lúc rảnh rỗi | nghỉ giải lao khỏi công việc | cũng viết 偷閒|偷闲
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挤出空暇的时间忙里偷┫校偷闲何处共寻春。
Eng
- CC-CEDICT to snatch a moment of leisure|to take a break from work|also written 偷閒|偷闲[tou1 xian2]
- CC-CEDICT to snatch a moment of leisure|to take a break from work
- Cihui to snatch a moment of leisure; to take a break from work; also written 偷閒|偷闲