閑

xiánnhànNôm nhàn

Hán Việt: nhàn · Pinyin: xián · Nôm: nhàn

Tổng quan

Bao lơn, cái ngăn để hạn chế lối ra vào. Vì thế cho nên hạn chế không cho phóng túng gọi là phòng nhàn [防閑], chuồng ngựa ngăn ra từng ô gọi là mã nhàn [馬閑]

閑名 · 閑咹 · 閑扯 · 閑處 · 閑邪 · 閑防 · 閑不閑 · 閑塵境

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việtnhàn
Âm Nômhèn
Quảng Đônghaan4
Mân Namhan5
Nhật BảnSHIKIRI
Hàn Quốc한
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổghren
Baxter-SagartN-kˤre[n]
Hán ngữ Thượng cổN-kˤre[n]
Phản thiết何閒切
Thanh mẫu匣
Vận山
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bao lơn, cái ngăn để hạn chế lối ra vào. Vì thế cho nên hạn chế không cho phóng túng gọi là phòng nhàn [防閑], chuồng ngựa ngăn ra từng ô gọi là mã nhàn [馬閑]. Tập quen, an nhàn. Nhàn hạ, cùng nghĩa với chữ nhàn [閒]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân [本是耕閒釣寂人] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhờn 閑 ◎ Phiên khác: nhàn (TVG, ĐDA), hèn (Schneider, PL). Nay theo MQL. đgt. <từ cổ> lờn, khinh, trái với trọng, lưu tích còn trong từ khinh nhờn/ khinh lờn (khinh = nhờn). Bởi quan đú đởn cho dân nó nhờn. (Lý Hạng ca dao 3). Nay, “nhờn” mang nghĩa “cư cử thân gần quá mức”, như câu: nhờn với chó chó liếm mặt. Chuộng thì nên ngõ, nhờn thì dái, trật chẳng hề âu, được chẳng mừng. (Bảo kính 161.3). Câu này ý nói, khi được ân sủng thì người đời thấy mình thông minh tài giỏi, đến lúc thất sủng thì họ lại thấy sợ hãi. Ý này hô ứng với câu đầu trong bài “yêu nhục nhiều phen vốn đã từng”. đng mạt, lạt
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hèn 閑 ◎ pb nhàn. “閑” có âm phiên thiết đời Đường là “hàn”, cứ liệu: “hộ nhàn thiết” (戸閒切) (Đường vận) hoặc “hà nhàn thiết” (vận hội). ① tt. <từ cổ> kém cỏi, không đáng gì. Bảy tám mươi bằng một bát tay, người sinh ở thế mới hèn thay. (Trần tình 45.2) (Tự thán 94.4). ② tt. <từ cổ> nghèo, trái với phú; có địa vị thấp kém, trái với quý, lưu tích còn trong nghèo hèn, dịch chữ bần tiện. Lấy biêu phú quý đổi biêu hèn, có kẻ thì chê có kẻ khen. (Tức sự 124.1). (Thuật hứng 46.4). Kẻ dân hèn đều làm binh ← 甿隸皆兵 (TKML i 4), dân hèn dịch chữ manh lệ (dân đen), Thiếp hèn ở bên trời hãy còn có chưng lòng…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhèn 閑 tt. <từ cổ> trại âm của nhàn. Ruộng nhiều quê tổ năm ba thửa, tạc tỉnh canh điền tự tại nhèn (Bảo kính 140.8). x. nhàn, pb hèn
  • Giản Dị Hán Nôm hèn hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn [Eng: despicable, poor and low, mean]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhàn nhàn nhã [Eng: in freedom]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chỉn nay bảng lịch tài hèn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sãi nay sư lịch tài nhàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.柵欄、木欄。《說文解字.門部》:「閑,闌也。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「今民賣僮者,為之繡衣絲履偏諸緣,內之閑中。」 2.養馬的地方。即馬廄。《周禮.夏官.校人》:「天子十有二閑,馬六種。」 3.比喻規範、法度。《論語.子張》:「大德不踰閑,小德出入可也。」 [動] 1.防範、阻止。《書經.畢命》:「雖收放心,閑之惟艱。」唐.劉禹錫〈天論上〉:「建極閑邪,人之能也。」 2.熟習、通曉。通「嫻」。《孟子.滕文公下》:「閑先聖之道。」《後漢書.卷二四.馬援傳》:「閑於進對。」 [形] 1.空暇無事。通「閒」。如:「悠閑」、「空閑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 閑(钂)tǎng〈古〉一种兵器。形状像叉,有柄。

Eng

  • CC-CEDICT enclosure, (variant of 閒, 闲[xian2]) idle, unoccupied, leisure
  • JMdict spare time
  • JMdict free time
  • JMdict leisure
  • JMdict tranquil
  • JMdict calm
  • JMdict quiet
  • JMdict peaceful

ja

  • JMdict 閑(かん)
  • JMdict 閑(のど)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】戸閒切【集韻】【韻會】何閒切【正韻】何艱切,𠀤音閒。【說文】闌也。从門,中有木。【徐曰】閑,猶闌也。以木歫門也。會意。【廣韻】防也,禦也,法也。【易·乾卦】閑邪存其誠。【疏】言防閑邪惡,當自存其誠實也。又【家人】閑有家。【疏】正義曰:治家之道在初,卽須嚴正立法防閑也。又【書·畢命】雖收放心,閑之維艱。 又【廣韻】大也。【詩·商頌】旅楹有閑。【疏】𨻰列其楹,有閑然而大。 又【詩·魏風】桑者閑閑兮。【傳】閑閑然,男女無別往來之貌。 又【爾雅·釋詁】習也。【詩·秦風】遊于北園,四馬旣閑。【傳】閑,習也。又【禮·經解】以之田獵有禮,故戎事閑也。 又【韻會】馬闌也。【前漢·百官公卿表】龍馬閑駒。【註】閑闌,養馬之所也。故曰閑駒。【周禮·夏官·校人】天子十有二閑。【註】每廐爲一閑。【左傳·成十八年註】每廐爲一閑,閑有二百一十六匹。 又【周禮·夏官·虎賁氏】舎則守王閑。【註】閑,梐枑。【疏】閑與梐枑,皆禁衞之物也。 又閡也。【易·大畜】日閑輿衞。【註】閑,閡也。衞,護也。進得其時,雖涉艱難,而無患也。輿雖遇閑,而故衞也。【疏】進得其時,涉難無患,雖曰有人欲閑閡車輿,乃是防衞見護,故曰閑輿衞也。 又動搖也。【詩·大雅】臨衝閑閑。【傳】閑閑,動搖也。 又【荀子·勸學篇】多見曰閑。 又【博雅】閑,遮也。 又【韻補】叶音賢。【曹植·王粲誄】發言可詠,下筆成篇。何道不洽,何藝不閑。【正字通】閒暇、閒宂與閑音同義別。潘岳閒居賦,淸𥡆敞閑,本作閒,吳棫韻補引賦攺作閑。字彙引入閑註,譌誤與韻補同。正韻十刪閒註:俗作閑。分閒、閑爲二。閑註,闌也,習也。又訓散也,宂也,暇也。亦作嫺。嫺註:通作閑。合閒閑爲一,自相矛盾。閑習之閑或借嫺,防閑、馬閑,古今未有攺从嫺者,汎云閑亦作嫺,尤非。

Thuyết Văn

闌也。 从門中有木。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引申爲防閑。古多借爲淸閒字。又借爲嫻習字。 會意。戶閒切。十四部。

【閑】 (nhàn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 門中有木 (môn trung hữu mộc) Nghĩa: lan (Tới hết) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䦥 · 閒 · 閖 · 闲 · 闲 · 闲