偷食

tōu shí thâu thực

Hán Việt: thâu thực · Pinyin: tōu shí

Tổng quan

1. ăn bẻo; ăn vụng。偷吃東西。 2. sống qua ngày đoạn tháng; sống lây lắt。苟且飲食,以求生存。即偷生苟活。

Cấu tạo: (thâu) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ăn bẻo; ăn vụng。偷吃東西。 2. sống qua ngày đoạn tháng; sống lây lắt。苟且飲食,以求生存。即偷生苟活。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.苟且飲食,以求生存。即偷生苟活。《左傳.昭公元年》:「吾儕偷食,朝不謀夕,何其長也。」 2.偷吃東西。如:「要小心看好食物,免得貓兒偷食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓苟且度日。食,食禄; 偷吃东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓苟且度日。食,食禄。 2.偷吃东西。

Eng

  • Cihui 偷食 ōushí v.o. steal sth. to eat