偽本

ngụy bổn

Hán Việt: ngụy bổn

Tổng quan

Cuốn sách hoặc tờ giấy giả mạo, không phải bản chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指冒充名画真迹或原书真本的描摹本或翻刻本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

翻刻原本冒充真本的書。

Cấu tạo: 伪 (ngụy) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản in lậu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翻刻原本冒充真本的書。

Eng

  • JMdict spurious book
  • JMdict forgery

ja

  • JMdict 偽本(ぎほん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伪书 · 伪作 · 伪军 · 伪劣 · 伪善 · 伪币 · 伪形 · 伪托