伪本
ngụy bổn
Hán Việt: ngụy bổn
Tổng quan
uốn sách hoặc tờ giấy giả mạo, không phải bản chính. nguỵ bản nguỵ bản ☆Cuốn sách hoặc tờ giấy giả mạo, không phải bản chính.
Nghĩa
Việt
- Cihui uốn sách hoặc tờ giấy giả mạo, không phải bản chính. nguỵ bản nguỵ bản ☆Cuốn sách hoặc tờ giấy giả mạo, không phải bản chính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 翻刻原本冒充真本的書。
ja
- JMdict spurious book|forgery