偽裝

wěi zhuāng ngụy trang

Hán Việt: ngụy trang · Pinyin: wěi zhuāng

Tổng quan

giả vờ (ngủ, v.v.) | cải trang | giả dạng | ngụy trang | (quân sự) nguỵ trang | nguỵ trang

Cấu tạo: (ngụy) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ (ngủ, v.v.) | cải trang | giả dạng | ngụy trang | (quân sự) nguỵ trang | nguỵ trang
  • Cihui nguỵ trang nguỵ trang ☆Thay đổi cách ăn mặc trên người, để làm ra một người khác, một thứ khác, hầu người khác không nhận ra mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為達某種目的,隱藏真實情況所實施的變裝、隱蔽等作業。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假装; 军事上采取措施来隐蔽自己﹑迷惑敌人; 军事上用来隐蔽自己﹑迷惑敌人的措施; 泛指各种隐蔽自己的身分﹑面目以达到某种目的的行为或手段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假装。 2.军事上采取措施来隐蔽自己﹑迷惑敌人。 3.军事上用来隐蔽自己﹑迷惑敌人的措施。 4.泛指各种隐蔽自己的身分﹑面目以达到某种目的的行为或手段。

Eng

  • CC-CEDICT to pretend to be (asleep etc)|to disguise oneself as|pretense|disguise|(military) to camouflage|camouflage
  • Cihui to pretend to be (asleep etc); to disguise oneself as; pretense; disguise; (military) to camouflage; camouflage