偽託

wěi tuōngụy thác

Hán Việt: ngụy thác · Pinyin: wěi tuō

Tổng quan

giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

假托别人的名字。多指冒充前人此画系伪托古人,并非真品。

Cấu tạo: 偽 (ngụy) + 托 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạo danh; mượn danh nghĩa。在著述、製造等方面假託別人名義,多指把自己的或後人的作品假冒為古人的。
  • Biên soạn 偽托 wěituō v. counterfeit ancient works

Eng

  • Cihui faking a modern object as an ancient one

Từ liên quan

Gần nghĩa

偽書 · 伪作 · 偽軍 · 偽劣 · 偽善 · 偽幣 · 伪形 · 偽朝