偿债

cháng zhàithường trái

Hán Việt: thường trái · Pinyin: cháng zhài

Tổng quan

trả nợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.偿还欠债。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歸還債款。如:「因為丈夫生意失敗,於是她變賣了所有的首飾來幫他償債。」

Cấu tạo: 償 (thường) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trả nợ
  • Tần suất từ trả nợ
  • Biên soạn 償債 hángzhài* v.o. pay a debt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸還債款。如:「因為丈夫生意失敗,於是她變賣了所有的首飾來幫他償債。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.偿还欠债。

Eng

  • Cihui to repay a debt
  • Tần suất từ 償債 hángzhài* v.o. pay a debt

Từ liên quan

Gần nghĩa

偿债基金 · 债主 · 债券 · 债务 · 债户 · 债权 · 债款 · 偿付