傀儡
khôi lỗi
Hán Việt: khôi lỗi · Pinyin: kuǐ lěi
Tổng quan
Hán Việt: ỔI, KHỐI LUỸ; con rối; hình nộm; hình rơm; hình nhân; kẻ bị giật dây.; bù nhìn; bung xung. chính quyền bù nhìn
木偶傀儡戏。借指受人操纵、没有自主权的人或事物傀儡政府。
1.木偶戲中受人在幕後操縱的木偶。 2.比喻徒有虛名,沒有主見,甘心任人操縱的人或組織。《朱子全書.卷一.學一.總論為學之方》:「今於古人所以下學之序,則以為近於傀儡而鄙厭之。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 傀儡 uǐlěi* n. puppet M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.木偶戲中受人在幕後操縱的木偶。 2.比喻徒有虛名,沒有主見,甘心任人操縱的人或組織。《朱子全書.卷一.學一.總論為學之方》:「今於古人所以下學之序,則以為近於傀儡而鄙厭之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木偶傀儡戏。借指受人操纵、没有自主权的人或事物傀儡政府。
- Kaggle Zh-Vi lay figure
Eng
- JMdict puppet
- JMdict marionette
- JMdict dummy
- JMdict puppeteer
- JMdict prostitute
- Cihui (lit. and fig.) puppet
Đức
- Handedict Attrappe
ja
- JMdict 傀儡(かいらい)
other
- Nguồn khác Pho tượng gỗ
- Nguồn khác Không có chủ trương nhất định, ai nói sao nghe vậy