傀儡

kuǐ lěi khôi lỗi

Hán Việt: khôi lỗi · Pinyin: kuǐ lěi

Tổng quan

(nghĩa đen và bóng) con rối ho tượng gỗ — Không có chủ trương nhất định, ai nói sao nghe vậy. quỷ lỗi quỷ lỗi ☆Pho tượng gỗ — Không có chủ trương nhất định, ai nói sao nghe vậy.

Cấu tạo: (khôi) + (lỗi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen và bóng) con rối ho tượng gỗ — Không có chủ trương nhất định, ai nói sao nghe vậy. quỷ lỗi quỷ lỗi ☆Pho tượng gỗ — Không có chủ trương nhất định, ai nói sao nghe vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.木偶戲中受人在幕後操縱的木偶。 2.比喻徒有虛名,沒有主見,甘心任人操縱的人或組織。《朱子全書.卷一.學一.總論為學之方》:「今於古人所以下學之序,則以為近於傀儡而鄙厭之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木偶傀儡戏。借指受人操纵、没有自主权的人或事物傀儡政府。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) puppet
  • Cihui (lit. and fig.) puppet

ja

  • JMdict puppet|marionette|dummy|puppeteer|prostitute