傅粉

fù fěnphó phấn

Hán Việt: phó phấn · Pinyin: fù fěn

Tổng quan

thoa phấn; xoa phấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

搽粉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在臉上抹粉。《漢書.卷五三.景十三王傳.廣川惠王劉越傳》:「前畫工畫望卿舍,望卿袒裼傅粉其傍。」《儒林外史》第三四回:「這兩人,面如傅粉,脣若塗朱,舉止風流,芳蘭竟體。」

Cấu tạo: 傅 (phó) + 粉 (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang điểm
  • VietPhrases xoa phấn
  • Tần suất từ thoa phấn; xoa phấn; xoa phấn
  • Biên soạn put powder on; powder (face/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在臉上抹粉。《漢書.卷五三.景十三王傳.廣川惠王劉越傳》:「前畫工畫望卿舍,望卿袒裼傅粉其傍。」《儒林外史》第三四回:「這兩人,面如傅粉,脣若塗朱,舉止風流,芳蘭竟體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搽粉。

Eng

  • Cihui 傅粉 ùfěn v.o. put powder on; powder (face/etc.)
  • Tần suất từ v.o. put powder on; powder (face/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

傅粉施朱 · 傅粉何郎 · 傅粉涂朱 · 傅会 · 傅柯 · 傅母 · 傅说 · 粉䎃