傅
Hán Việt: phó · Pinyin: fù
Tổng quan
Phó 傅 dt. Phó Duyệt, hiền thần nhà Thương. ẩn ở đất Phó Nham, làm nghề thợ xây, về sau vua cao tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nham, bèn lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt. Đời dùng người có tài Y, Phó, Nhà ngặt, ta bền đạo Khổng, Nhan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phó |
| Quảng Đông | fu1 |
| Mân Nam | hū |
| Nhật Bản | FU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoh |
| Baxter-Sagart | [b](r)[a]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b](r)[a]-s |
| Phản thiết | 方味切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giúp rập. Như {sư phó} [師傅] quan thầy dạy vua chúa khi còn nhỏ tuổi. Một âm là {phụ}. Liền dính. Như {bì chi bất tồn, mao tương yên phụ} [皮之不存毛將安傅] da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phó Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.輔助。《孟子.滕文公下》:「一齊人傅之,眾楚人咻之,雖日撻而求其齊也。」《史記.卷五十五.留侯世家》:「子房雖病,彊臥而傅太子。」 2.教導、教授。《孟子.滕文公下》:「有楚大夫於此,欲其子之齊語也,則使齊人傅諸?使楚人傅諸?」 3.附著、依附。《左傳.僖公十四年》:「皮之不存,毛將安傅?」 4.擦抹、塗抹。如:「傅粉施朱」。《新唐書.卷一三六.李光弼傳》:「身被數創,肅宗躬為傅藥。」 5.攜帶。《後漢書.卷二一.耿純傳》:「選敢死二千人,俱持彊弩,各傅三矢。」《宋史.卷三三一.沈遘傳》:「邊人驩激,執弓傅矢,唯恐不得進。」 [名] 1.教師…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傅〈动〉 (形声。从人,尃声。本义辅佐) 同本义 傅,相也。--《说文》。按,与倅略同。 傅,傅之德义。--《汉书·贾谊传》。师古曰傅,辅也。” 郑伯傅王。--《左传·僖公二十八年》 又如傅父(古代辅育王室子女的年长男性保育人员);傅御(古代辅佐君王或诸侯办事的官员);傅弼(辅弼;辅佐) 辅导 有楚大夫于此,欲其子之齐语也,则使齐人傅诸?使楚人傅诸?--《孟子》 今日傅教帝。--《汉书·陈平传》 又如傅姆(古时辅导、保育贵族子女的年老妇人);傅相(古时辅导国君、诸侯王之官); 傅 fù ⒈辅助,教导,也指教导传授技艺的人老师~。 ⒉附着,靠近,通"附"~…
Eng
- CC-CEDICT surname Fu
- CC-CEDICT (bound form) instructor|(literary) to instruct|to attach|to apply (makeup etc)
ja
- JMdict instructor|tutor (to a prince)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方遇切,音付。師傅,官名。古者天子有太師,大傅,太保,爲三公。傅,傅之德義也。【詩·大雅】王命傅御,遷其私人。【箋】傅御者,貳王治事,謂冢宰也。【禮·文王世子】立太傅,少傅以養之。 又同付。【史記·夏本紀】興人徒以傅土。【註】索隱曰:傅卽付也,謂付功屬役之事。 又姓。 又【正韻】芳無切。同敷。𨻰也。【前漢·文帝紀】傅納以言。【註】師古曰:傅讀曰敷,𨻰其言,而納用之。 又【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音附。近也。【周禮·冬官考工記】刺兵同强,舉圍欲重重欲傅人,傅人則密。【註】傅,近也。密,審也。 又至也。【詩·大雅】鳳凰于飛,翽翽其羽,亦傅于天。【箋】傅,猶戾也。 又麗著也。【左傳·襄六年】環城傅于堞。又【僖十四年】皮之不存,毛將安傅。 又傅別,手書也。【周禮·天官】八成經邦治,四曰聽,稱責以傅別。【註】稱責謂貸予,傅別謂券書也。聽訟責者,以券書決之,傅著約束於文書,別爲兩,兩家各得一也。 又著名籍,給公家徭役也。【前漢·高帝紀】蕭何發關中老弱未傅者,悉詣軍。【註】服虔曰:傅音附,師古曰:傅著也。言著名籍,給公家徭役也。未二十三爲弱,過五十六爲老。 又同附。曲意黨同曰傅會。 又草名。【爾雅·釋草疏】傅,一名橫目草,蔓延生。 又叶方味切,音廢。【班固·西都賦】惇誨故老,名儒師傅,講論乎六藝,稽合乎同異。【說文】相也,从人尃聲。
Thuyết Văn
相也。 从人。尃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。鄭伯傅王。注曰。傅、相也。賈子曰。傅、傅之德義。古假爲敷字。如禹敷土、亦作禹傅土是也。亦爲今之附近字。如凡言附箸是也。 方遇切。五部。
【傅】 (phó ⟨phụ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Phiên thiết: Phương ngộ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傳 · 傳