粉

fěnphấnNôm phấn

Hán Việt: phấn · Pinyin: fěn · Nôm: phấn

Tổng quan

Bột gạo, phấn gạo

粉䎃 · 粉丝 · 粉刷 · 粉刺 · 粉剂 · 粉劑 · 粉圆 · 粉土

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfěn
Hán Việtphấn
Âm Nômphấn
Quảng Đôngfan2
Mân Namhún
Nhật BảnFUN
Hàn Quốc분
Chú âmㄈㄣˇ
Hán ngữ Trung cổpyonx
Baxter-Sagartmə.pənʔ
Hán ngữ Thượng cổmə.pənʔ
Phản thiết府刎切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bột gạo, phấn gạo. Phàm vật gì tán nhỏ đều gọi là phấn cả. Như hoa phấn [花粉] phấn hoa. Màu trắng. Như phấn điệp nhi [粉蝶兒] con bướm trắng. Tan nhỏ. Như phấn cốt [粉骨] tan xương. Phấn xoa, đàn bà dùng để trang sức. Như phấn hương [粉香] bột thoa mặt và dầu thơm là hai vật dụng trang điểm của đàn bà con gái, chi phấn [脂粉] phấn sáp. Phấn sức. Làm sự gì không cần sự thực mà chỉ vụ về bề ngoài gọi là phấn sức [粉飾]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phấn 粉 dt. mạt bột nhỏ, thường để điểm trang. Tuyết sóc treo, cây điểm phấn, quỹ đông dãi, nguyệt in câu. (Ngôn chí 14.3)‖ (Mạt lị hoa 242.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phấn phấn hoa; son phấn [Eng: pollen; lipstick and powder]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khát thiên hoa phấn gia đôi
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phấn Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phấn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phấn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.擦在臉部的細末狀化妝品。《說文解字.米部》:「粉,傅面者也。」如:「脂粉」、「香粉」。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「東家之子,增之一分則太長,減之一分則太短,著粉則太白,施朱則太赤。」 2.細末。明.張自烈《正字通.米部》:「凡物磑之如屑者皆名粉。」如:「花粉」、「麵粉」、「胡椒粉」、「洗衣粉」。 [動] 1.塗抹、塗飾。如:「粉刷」。漢.揚雄《太玄經.卷五.視》:「粉其題䪻,雨其屋須,視無姝。」 2.碾碎、碎爛。如:「粉身碎骨」。《新五代史.卷七四.四夷附錄》:「乃發其墓,粉其骨而颺之。」 [形] 1.白色的。如:「粉蝶兒」。《儒林外史》第六回:「頭戴紗帽,身穿圓領補服,腳下粉底皂靴。」 2.北平方言。指猥褻的、淫穢的。如:「粉曲」、「粉戲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粉〈名〉 (会意。从米,从分,分亦声。本义米细末。亦指谷类、豆类作物子实的细末) 同本义 粉,傅面者也。--《说文》 藻火粉米。--《书·益稷》。郑注粉米,白米也。” 石崇厕常有十余婢侍列,皆丽服藻饰,置甲煎粉、沉香汁之属,无不毕备。--《世说新语·汰侈》 妆饰用的白色粉末,亦有染成红色者 何平叔美姿仪,面至白,魏明帝疑其傅粉。--《世说新语·容止》 又如脂粉; 粉面(傅粉的脸) 泛指细末状物质 用米、豆类或马铃薯等淀粉制 粉 fěn ⒈细末~末。奶~。药~儿。洗衣~。特指化妆品搽香~。涂脂抹~。 ⒉使破碎~碎机。~身碎骨。 ⒊涂抹,抹刷,装饰表面抹~。~刷墙壁。~饰太平。 ⒋浅色的~红。~绿。 ⒌白色的~蝶。~面。 ⒍用米、豆等磨制成的食品米~。豆~。凉~。~条。肥儿~。

Eng

  • CC-CEDICT powder, cosmetic face powder, food prepared from starch; noodles or pasta made from any kind of flour, to turn to powder, (dialect) to whitewash, white, pink, (suffix) fan (abbr. for 粉絲, 粉丝[fen3 si1]), to be a fan of
  • JMdict flour
  • JMdict meal
  • JMdict powder
  • JMdict dust
  • JMdict heroin
  • JMdict decimetre
  • JMdict decimeter

ja

  • JMdict 粉(こな)
  • JMdict 粉(デシメートル)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】方吻切【集韻】【韻會】【正韻】府吻切,𠀤分上聲。【篇海】米粉。【釋名】分也。硏米使分散也。【周禮·天官】修籩之實,糗餌粉餈。【註】豆屑也。 又【說文】傅面者也。【韻會】古傅面亦用米粉。又染之爲紅粉,後乃燒鉛爲粉。【博物志】燒鉛成胡粉。【釋名】胡粉,胡餬也,脂和以塗面也。 又【正韻】設采潤色謂之粉澤。 又煆石爲白灰,塗牆壁曰粉。【白居易詩】文昌新入有光輝,紫界金牆白粉闈。【註】尙書省皆以粉圖壁,畫古賢列士,曰畫省,亦曰粉省。 又【事文類聚】海粉母如墨魚形,大三四寸,冬畜家中,春種海濵田內,色綠如荷包,海粉卽所溲也。或曰插竹枝田中,母緣枝吐出成粉。 又【正字通】凡物磑之如屑者,皆爲粉。粉通稱,非獨米也。 又竹名。【閩部疏】粉竹舂絲,爲佳紙料者,美于江南之白苧。 又地名。【水經】堵水出自上粉縣。【注】孟達爲太守,治房陵,故縣有粉水,縣居其上,故曰上粉。取此水漬粉,皓耀鮮潔,縣水皆取名焉。 又【集韻】方問切,音奮。傳也。飾也。【字彙補】粉,白飾也,从上聲。所以傳物曰粉,从去聲。《字彙》皆作府刎切,非。

Thuyết Văn

所以傅面者也。 从米。分聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所㠯字舊奪。今補。小徐曰。古傅面亦用米粉。故齊民要術有傅面粉英。按據賈氏說。粉英僅堪妝摩身體耳。傅人面者固胡粉也。許所云傅面者、凡外曰面。周禮傅於餌餈之上者是也。引伸爲凡細末之偁。 方切。十三部。

【粉】 (phấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) , Thanh phù (聲符): 分 (phân) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như công sở) dĩ (Lấy.) phó (Giúp rập. Như {sư ph) diện (Mặt) là vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư