傍午

bàng wǔbàng ngọ

Hán Việt: bàng ngọ · Pinyin: bàng wǔ

Tổng quan

gần trưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

时间词。临近正午的时候:~时分,突然下起了大雨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將近中午的時候。如:「快到傍午了,大家準備用餐囉!」也作「傍晌」。

Cấu tạo: 傍 (bàng) + 午 (ngọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay trước giữa ngày
  • Tần suất từ gần trưa; ngay trước giữa ngày; gần trưa; bàng ngọ; bày đặt ngổn ngang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將近中午的時候。如:「快到傍午了,大家準備用餐囉!」也作「傍晌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。临近正午的时候:~时分,突然下起了大雨。

Eng

  • Cihui towards noon; just before midday
  • Tần suất từ towards noon; just before midday

Từ liên quan

Gần nghĩa

傍亮 · 傍偟 · 傍傍 · 傍妻 · 傍晌 · 傍晚 · 傍生 · 傍觀