傍妻

bàng thê

Hán Việt: bàng thê

Tổng quan

gười vợ ở một bên chỉ vợ bé, thiếp. bàng thê bàng thê ☆Người vợ ở một bên chỉ vợ bé, thiếp.

Cấu tạo: (bàng) + (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười vợ ở một bên chỉ vợ bé, thiếp. bàng thê bàng thê ☆Người vợ ở một bên chỉ vợ bé, thiếp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妾、側室。《漢書.卷九八.元后傳》:「好酒色,多取傍妻。」也作「旁妻」。