妻
thê
Hán Việt: thê · Pinyin: qī
Tổng quan
gả (con gái)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qī |
|---|---|
| Hán Việt | thê |
| Quảng Đông | cai1 |
| Mân Nam | tshe |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 처 |
| Chú âm | ㄑㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | che |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]ˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]ˤəj |
| Phản thiết | 千西切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vợ cả. Một âm là {thế}. Gả chồng cho con gái.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 男子的正式配偶稱為「妻」。如:「夫妻」、「妻離子散」。《後漢書.卷二六.宋弘傳》:「臣聞貧賤之知不可忘,糟糠之妻不下堂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妻〈名〉 (会意。小篆字形从女,从屮,从又。屮”象家具形,又是手∠起来象女子手拿家具从事劳动的形象。本义男子的正式配偶) 同本义 妻,妇与夫齐者也。--《说文》 庶人曰妻。--《礼记·曲礼》 又 天子有妻、有妾。 聘则为妻,奔则为妾。--《礼记·内则》 妻也者,亲之主也。--《礼记·哀公问》 妻者,夫之合也。--《春秋繁露》 夫妻反目。--《易·小畜》 令妻寿母。--《诗·鲁颂·閟宫》 又如妻妾(嫡妻与侧室);妻房(妻室,妻子);妻儿(妻和儿女;妻);妻姊妹婚(再与亡妻之姊、妹缔结婚姻);妻谒(透过得宠的女子去 妻qī男子的配偶。跟"夫"相对~子。恩爱夫…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) wife
- CC-CEDICT to marry off (a daughter)
ja
- JMdict wife|garnish (esp. one served with sashimi)|trimmings|accompaniment|side (remark)
- JMdict one's wife
- JMdict my dear|dear|honey
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡜌、𡜈【廣韻】七稽切【集韻】【韻會】【正韻】千西切,𠀤音凄。【說文】妻,與己齊者也。【詩·邶風】士如歸妻,迨冰未泮。 又令妻,令善之妻。【詩·魯頌】令妻壽母。 又妻曰鄕里。【南史·張彪傳】呼妻曰:我不忍令鄕里落他處。【姚寬曰】猶會稽人言家里。 又【梵書·蓮經註】佛有妻,名耶須。 又【集韻】千咨切,恣平聲。義同。 又七計切,音砌。以女嫁人曰妻之。【論語】以其子妻之。一曰妻者,判合也。夫者,天也。故於字夫正而妻偏。
Thuyết Văn
婦與己齊者也。 从女。从屮。从又。 又、 持事。妻職也。 屮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
妻齊以㬪韵爲訓。此渾言之也。曲禮曰。庶人曰妻。析言之也。 七稽切。十五部。 逗。 釋从又之意。 說从屮之故。鉉等以不應旣云从屮、又云屮聲。刪此二字。
【妻】 (thê ⟨thế⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 女 (nữ ⟨nứ|nhữ⟩ (Con gái.)) + 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)) + 又 (hựu (Lại.)) Phiên thiết: Thất kê thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Vợ.) dữ (Kịp) kỉ (Can {Kỉ}) tề (Chỉnh tề) là vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡜈 · 𡜌 · 𡜛 · 𡜽 · 𡝣 · 𡝽 · 𪥼