傍邊

bàng biān bàng biên

Hán Việt: bàng biên · Pinyin: bàng biān

Tổng quan

gần | bên cạnh

Cấu tạo: (bàng) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần | bên cạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 左右兩側,附近的地方。《三國演義》第二回:「傍邊一人鼓掌大笑曰:『此事易如反掌,何必多議!』」《儒林外史》第一四回:「傍邊有個花園,賣茶的人說是布政司房裡的人在此請客,不好進去。」

Eng

  • CC-CEDICT near|beside
  • Cihui near; beside