傘的
tán đích
Hán Việt: tán đích
Tổng quan
ô, dù; lọng, (nghĩa bóng) cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ, màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu), lưới đạn che (để chống máy bay địch), (động vật học) dù (của con sửa)
Nghĩa
Việt
- Cihui ô, dù; lọng, (nghĩa bóng) cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ, màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu), lưới đạn che (để chống máy bay địch), (động vật học) dù (của con sửa)