備份
bị phân
Hán Việt: bị phân · Pinyin: bèi fèn
Tổng quan
sao lưu dành trước; dành riêng。備用的份額。
Nghĩa
Việt
- Cihui sao lưu dành trước; dành riêng。備用的份額。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.預備額外使用的份數。如:「會議資料請記得準備備份,以免參加人數超過預計。」 2.拷貝檔案。如:「檔案更正後,切記要備份。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 备用的一份~伞(备用的降落伞)ㄧ~节目; 〈方〉充数;空设。
- Tân Hoa Tự Điển ①备用的一份~伞(备用的降落伞)ㄧ~节目。②〈方〉充数;空设。
Eng
- CC-CEDICT backup
- Cihui backup