備位

bèi wèi bị vị

Hán Việt: bị vị · Pinyin: bèi wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (bị) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hêm vào cho đủ chỗ. Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan. Xem thêm Bị số 備數. bị vị bị vị ☆Thêm vào cho đủ chỗ. Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan. Xem thêm Bị số 備數.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自謙充數之詞。《漢書.卷七四.魏相丙吉傳.魏相》:「臣相幸得備位,不能奉明法,廣教化,理四方,以宣聖德。」宋.蘇軾〈杭州召還乞郡狀〉:「陛下即位,起臣於貶所,不及一年,備位禁林。」

Eng

  • Cihui 備位 èiwèi v.o. fill in (for sb.)