備員

bèi yuán bị viên

Hán Việt: bị viên · Pinyin: bèi yuán

Tổng quan

ghép cho đủ số: số đại biểu quy định

Cấu tạo: (bị) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười được lấy cho đủ số. Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan. Xem thêm Bị số 備數, Bị vị 備位. bị viên bị viên ☆Người được lấy cho đủ số. Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan. Xem thêm Bị số 備數, Bị vị 備位. ghép cho đủ số; số đại biểu quy định。湊足人員的數,充數。
  • Cihui ghép cho đủ số: số đại biểu quy định

Eng

  • Cihui 備員 èiyuán n. <humb.> self-referral as a supernumerary.