备家
bị gia
Hán Việt: bị gia
Tổng quan
hà sung túc, dư ăn dư mặc. bị gia bị gia ☆Nhà sung túc, dư ăn dư mặc.
Nghĩa
Việt
- Cihui hà sung túc, dư ăn dư mặc. bị gia bị gia ☆Nhà sung túc, dư ăn dư mặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富足人家。《荀子.禮論》:「故雖備家,必踰日然後能殯。」