備家

bị gia

Hán Việt: bị gia

Tổng quan

Nhà sung túc, dư ăn dư mặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

富足人家。《荀子.禮論》:「故雖備家,必踰日然後能殯。」

Cấu tạo: 备 (bị) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gia đình giàu có

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富足人家。《荀子.禮論》:「故雖備家,必踰日然後能殯。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

備位 · 備具 · 備員 · 備數 · 備案 · 備榜 · 備注 · 備為