備抵

bèi dǐ bị để

Hán Việt: bị để · Pinyin: bèi dǐ

Tổng quan

một khoản dự phòng | dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)

Cấu tạo: (bị) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một khoản dự phòng | dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán)

Eng

  • CC-CEDICT an allowance|to allow for (a drop in value) (accountancy)
  • Cihui an allowance; to allow for (a drop in value) (accountancy)