抵
đểNôm dề
Hán Việt: để · Pinyin: dǐ · Nôm: dề
Tổng quan
Mạo phạm. Như để xúc [抵觸] chọc chạm đến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǐ |
|---|---|
| Hán Việt | để |
| Âm Nôm | dề |
| Quảng Đông | dai2 |
| Mân Nam | té |
| Nhật Bản | TEI |
| Hàn Quốc | 저 |
| Chú âm | ㄉㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tex |
| Baxter-Sagart | tˤijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤijʔ |
| Phản thiết | 直皆切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạo phạm. Như để xúc [抵觸] chọc chạm đến. Chống cự. Như để kháng [抵抗] chống cự lại, để chế [抵制] tẩy chay, v.v. Đáng. Như để tội [抵罪] đáng tội, để áp [抵押] ngang giá, v.v. Đỗ Phủ [杜甫] : Gia thư để vạn kim [家書抵萬金] (Xuân vọng [春望]) Thư nhà đáng muôn vàng. Đến. Như hành để mỗ xứ [行抵某處] đi đến xứ mỗ. Nguyễn Du [阮攸] : Khán bãi long chu để mộ quy [看罷龍舟抵暮歸] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Xem đua thuyền rồng xong, mãi đến tối mới về. Quẳng. Như để địa [抵地] quẳng xuống đất. Đại để [大抵] thể cả, đại để, lời nói bao quát tất cả. Một âm là chỉ. Vỗ. Như chỉ chưởng nhi đàm [抵掌而談] vỗ tay mà bàn
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển để 抵 ◎ Nôm: 底 ① đgt. <từ cổ> gác lại, dừng lại. Thuyết Văn ghi: “Để: dừng bỏ lại” (底,止居也). Đã mấy thu nay để lệ nhà, duyên nào đeo đẳng khó chăng tha. (Ngôn chí 8.1). ② đgt. <từ cổ> bỏ, rời bỏ, vứt bỏ. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.5). Phương ngữ Nghệ An. để vợ để chồng. [TH Thung 1997: 8]. anh đà để vợ anh rồi, con anh thơ dại mặc trời với anh. cd ③ đgt. <từ cổ> mặc cho, kệ cho. (Thuật hứng 55.1)‖ Giữ khăng khăng ai nỡ phụ, bù trì mựa khá để thon von. (Tự thán 87.8)‖ (Tự thuật 117.2)‖ (Bảo kính 182.1)‖ (quy côn 189.8)‖ (Thái cầu 253.8)‖ (Tức sự…
- Giản Dị Hán Nôm dề dề môi bĩu mỏ (có ý chê) [Eng: to curl up one's lips]
- Giản Dị Hán Nôm để để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý [Eng: on the table; to forget; have (something) in one's mind; be in mourning for; to pay attention]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擋、抗拒。如:「抵擋。」《水滸傳》第六三回:「如今宋江領了兵圍城,賊寇浩大,不可抵敵。」 2.排擠。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「(范雎)激卬萬乘之主,界涇陽、抵穰侯而代之,當也。」《後漢書.卷二八上.桓譚馮衍列傳.桓譚》:「性嗜倡樂,簡易不修威儀,而憙非毀俗儒,由是多見排抵。」 3.衝突、觸犯。如:「你的話前後抵觸,矛盾極了!」《漢書.卷四.文帝紀》:「此細民之愚,無知抵死,朕甚不取。」 4.價值相當,可互相頂換。如:「抵債」、「一命抵一命」。唐.杜甫〈春望〉詩:「烽火連三月,家書抵萬金。」 5.互相抵消。如:「收支相抵」。宋.晏殊〈清平樂.春花秋草〉詞:「總把千山眉黛掃,未抵別愁多少。」清.孫奇逢《中州人物考.卷五.方正.常知州維翰》:「然停賦則病國,吾願輸家財抵之。」 6.頂、支撐。如:「手抵著下巴。」「用根棍子把門抵住。」 7.到達。如:「安抵家門」、「行抵某處」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「遂從井陘抵九原。」 8.投擲。漢.張衡〈東京賦〉:「藏金於山,抵璧於谷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抵 (形声。从手,氐声。本义挤,推) 同本义 抵,挤也。--《说文》 抵,推也。--《广雅》 抵,距也。--《汉书·梁怀王揖传》注 又如抵掎(排挤攻击); 抵斥(排斥); 抵排(排斥; 抵触) 抵赖,拒不承认事实 延年抵曰。--《汉书·田延年传》。注拒讳也。” 又如抵讳(抵赖; 不认账); 抵谰(抵赖,拒不承认) 抵挡。抵抗,挡住压力 触犯 抵偿 伤人及 抵 dǐ ①支住; 顶住; 挡住~触、~挡、~住门。 ②抵偿~债、~命。 ③抵消收支相~。 ④相当一个~俩。 ⑤到达~京。 【抵偿】用同等价值东西赔偿或补偿。 【抵触】跟另一方发生矛盾~情绪。又作牴触。 【抵抗】用力制止对方的进攻。 【抵赖】用谎言和狡辩否认自己的过失或罪行。 【抵牾】矛盾; 冲突。又作w牾。 【抵销】两种事物的作用因相反而互相消除。 【抵御】抵挡; 抵抗。 【抵趾板】推铅球用的设备。为一弧形白色木板,固定于圆圈前,运动员推球时不得触板。 【抵制】 ①阻止有害的事物,不让它侵入或发生作用。 ②由于对重大问题有原则分歧,因而对有关的组织或活动不承认、不参与。 抵zhǐ 1.侧击; 击。 2.弃掷; 投掷。 抵dī 1.公羊。
Eng
- CC-CEDICT to press against; to support; to prop up, to resist; to withstand, to be equal to; to match, to balance; to offset, to mortgage, to make up for; to compensate for, to arrive at; to reach, to clap (one's hands) lightly (expressing delight) (Taiwan pr. [zhi3])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠥯【唐韻】都禮切【集韻】【韻會】【正韻】典禮切,𠀤音邸。【說文】擠也。 又觸也。【前漢·禮樂志】習俗薄惡,民人抵冒。【註】抵,忤也,冒犯也。 又當也。【史記·高祖紀】傷人及盜抵罪。【註】謂使各當其罪。【前漢·武帝紀】元封三年,作角抵戲。【註】兩兩相當,角力角技藝射御,故名角抵。又與觝通。【張騫傳】又作角氐。 又至也。【前漢·杜延年傳】或抵其罪法。【註】特致之於罪法。又【禮·樂志】草木零落,抵冬降霜。 又歸也。【前漢·項籍傳】抵櫟陽史司馬欣。【註】相歸抵也。亦通作邸。 又拒也。【前漢·梁平王傳】抵讕置辭。又【田延年傳】延年抵曰:無有是事。【註】抵,拒諱也。 又擲也。【後漢·禰衡傳】劉表嘗與諸文人共草章奏,衡見之,毀以抵地。 又大抵,猶言大凡。【史記·酷吏傳】大抵盡詆以不道。【漢書】作大氐。【註】大歸也。 又【集韻】或作掋。 又直皆切,音㜨。亦擠也。 又【韻會】掌氏切【正韻】諸氏切,𠀤音紙。同扺。擊也。【戰國策】蘇秦見說趙王於華屋之下,抵掌而談。【前漢·朱博傳】奮髥抵几。詳扺字註。
Thuyết Văn
擠也。 从手。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
排而相歫也。 丁禮切。十五部。
【抵】 (để ⟨chỉ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 氐 (để) Nghĩa: tễ (Gạt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 掋 · 拞 · 𠥯 · 𢪔 · 拞 · 掋 · 扺