備用
bị dụng
Hán Việt: bị dụng · Pinyin: bèi yòng
Tổng quan
dự phòng; dự trữ; dự bị (sắp xếp sẵn để dùng). 備用物資 vật tư dự phòng
准备着供随时使用~件ㄧ~物资ㄧ随身携带以作~。
準備著以供隨時使用。如:「氣象報導近日有颱風,得買些電池和乾糧備用。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 備用物資
- Biên soạn v. keep in reserve ◆attr. spare; backup; standby
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 準備著以供隨時使用。如:「氣象報導近日有颱風,得買些電池和乾糧備用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 准备着供随时使用~件ㄧ~物资ㄧ随身携带以作~。
Eng
- Cihui reserve; spare; alternate; backup