備用

bèi yòng bị dụng

Hán Việt: bị dụng · Pinyin: bèi yòng

Tổng quan

dự trữ | dự phòng | thay thế | sao lưu 動 dự phòng; dự trữ; dự bị (sắp xếp sẵn để dùng)。準備著供隨時使用。 備用物資 vật tư dự phòng

Cấu tạo: (bị) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự trữ | dự phòng | thay thế | sao lưu 動 dự phòng; dự trữ; dự bị (sắp xếp sẵn để dùng)。準備著供隨時使用。 備用物資 vật tư dự phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 準備著以供隨時使用。如:「氣象報導近日有颱風,得買些電池和乾糧備用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 准备着供随时使用~件ㄧ~物资ㄧ随身携带以作~。

Eng

  • CC-CEDICT reserve|spare|alternate|backup
  • Cihui reserve; spare; alternate; backup