備皮

bèi pí bị bì

Hán Việt: bị bì · Pinyin: bèi pí

Tổng quan

chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.)

Cấu tạo: (bị) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị da bệnh nhân trước phẫu thuật (cạo lông, làm sạch, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to prep a patient's skin prior to surgery (shaving hair, cleansing etc)
  • Cihui to prep a patient's skin prior to surgery (shaving hair, cleansing etc)