備荒

bèi huāng bị hoang

Hán Việt: bị hoang · Pinyin: bèi huāng

Tổng quan

chuẩn bị phòng chống thiên tai đề phòng mất mùa。防備災荒。

Cấu tạo: (bị) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị phòng chống thiên tai đề phòng mất mùa。防備災荒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防備災害饑荒。如:「旱季將至,全村的人開始作備荒的準備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防备灾荒储粮~。

Eng

  • CC-CEDICT to prepare against natural disasters
  • Cihui to prepare against natural disasters

ja

  • JMdict provision for famine