備註
bị chú
Hán Việt: bị chú · Pinyin: bèi zhù
Tổng quan
cột ghi chú (viết tắt của 備註欄|备注栏) | ghi chú | chú thích (viết trong cột đó) 名 1. ghi chú (một ô trong bảng biểu, cột báo dùng để chú giải, thuyết minh cần thiết)。表格上為附加必要的註解說明而留的一欄。 2. chú thích; chú giải; cước chú。指在這一欄內所加的註解說明。
Nghĩa
Việt
- Cihui cột ghi chú (viết tắt của 備註欄|备注栏) | ghi chú | chú thích (viết trong cột đó) 名 1. ghi chú (một ô trong bảng biểu, cột báo dùng để chú giải, thuyết minh cần thiết)。表格上為附加必要的註解說明而留的一欄。 2. chú thích; chú giải; cước chú。指在這一欄內所加的註解說明。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表格上為附加必要注解說明所留的一欄;亦指注解。如:「請將緊急聯絡人的姓名與電話填在備註欄內。」 2.寫作論文或著書立說時,留供查考的附注。如:「學術論文中,若有引述他人創見時,一定要用備註說明出處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表格上为附加必要的注解说明而留的一栏; 指在这一栏内所加的注解说明。
- Tân Hoa Tự Điển ①表格上为附加必要的注解说明而留的一栏。②指在这一栏内所加的注解说明。
Eng
- CC-CEDICT remarks column (abbr. for 備註欄|备注栏[bei4 zhu4 lan2])|remarks; notes (written in such a column)
- Cihui remarks column (abbr. for 備註欄|备注栏); remarks; notes (written in such a column)