zhù chú

Hán Việt: chú · Pinyin: zhù

Tổng quan

Âm Nôm

註文 · 註明 · 註論 · 註維摩經 · 夾註 · 小註 · 支註 · 標註

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhù
Hán Việtchú
Quảng Đôngzyu3
Mân Namtsù
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổcjyoh
Phản thiết朱戍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giải thích cho rõ nghĩa. Chua vào, chép một điều gì vào sách gọi là {chú sách} [註冊]. Dị dạng của chữ [注].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chua Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chua Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用來解釋或說明的文字。同「注」。如:「註解」、「註疏」。 [動] 1.記載、登記。如:「註冊」、「註銷」。 2.用文字解釋文義。如:「批註」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 註zhù ⒈记载,登记~册。~销。 ⒉以文字解释词句~解。~释。批~。 ⒊解释词、句使用的文字附~。加~。

Eng

  • CC-CEDICT to annotate; to provide explanatory notes on a written text|an annotation; an explanatory note|(bound form) to put on record; to register

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之戍切【集韻】【韻會】朱戍切,𠀤音鑄。【玉篇】疏也,解也。【正韻】訓釋也。【毛詩·序疏】註者,著也。言爲之解說,使其義著明也。【儀禮·士冠禮疏】言註者,註義于經下,若水之注物,亦名爲著。【晉書·向秀傳】始秀欲註《莊子》,嵆康曰:此書詎復須註。【舊唐書·𤣥宗紀】上訓註《孝經》,頒于天下。 又【博雅】識也。【通俗文】記物曰註。【穀梁傳·昭十一年】一事註乎志,所以惡楚子也。【後漢·律歷志論】重黎記註。 又【類篇】拏也。【揚子·方言】謰謱,拏也。南楚或謂之支註。 又【廣韻】中句切【集韻】株遇切,𠀤音駐。義同。 又【類篇】述也。【集韻】或作注。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𬣣 · 注 · 注