備辦

bèi bàn bị bạn

Hán Việt: bị bạn · Pinyin: bèi bàn

Tổng quan

chuẩn bị (đồ cho sự kiện) | phục vụ | lên kế hoạch chuẩn bị; xếp đặt; đặt nền móng; dọn đường。把需要的東西置辦起來。

Cấu tạo: (bị) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị (đồ cho sự kiện) | phục vụ | lên kế hoạch chuẩn bị; xếp đặt; đặt nền móng; dọn đường。把需要的東西置辦起來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預備、辦置。《儒林外史》第三六回:「這十兩銀子,就算我與你的,你拿去備辦罷。」《紅樓夢》第六三回:「如今吃什麼好,早說給他們備辦去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把需要的东西置办起来年货已经~齐了。

Eng

  • CC-CEDICT to provide (items for an event)|to cater|to make preparations
  • Cihui to provide (items for an event); to cater; to make preparations