備馬
bị mã
Hán Việt: bị mã · Pinyin: bèi mǎ
Tổng quan
chuẩn bị ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn bị ngựa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 替馬套上馬鞍,準備乘騎。《宋史.卷四○八.列傳.吳昌裔》:「至於治兵足食之方,脩車備馬之事,乃缺略不講。」《紅樓夢》第六八回:「說了,忙命備馬,躲往別處去了。」
Eng
- Cihui 備馬 bèimǎ v.o. saddle a horse for riding