傢具
gia cụ
Hán Việt: gia cụ · Pinyin: jiā jù
Tổng quan
đồ dùng trong nhà; gia cụ; vật dụng trong nhà (chủ yếu chỉ đồ gỗ, gồm cả dụng cụ nhà bếp)
家庭用具,主要指床、柜、桌、椅等。也作傢具。
家中所用的器具。如沙發、桌椅、櫥櫃等類。也作「家什」、「傢俱」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 家具
Eng
- Cihui variant of 家具