催產
thôi sản
Hán Việt: thôi sản · Pinyin: cuī chǎn
Tổng quan
gây chuyển dạ | thúc đẩy sinh nở
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chuyển dạ | thúc đẩy sinh nở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用藥物或其他方法促使產婦子宮急遽收縮,迫使胎兒出生。也稱為「催生」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 催生。用药物或其他方法使孕妇的子宫收缩,促使胎儿产出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.催生。用药物或其他方法使孕妇的子宫收缩,促使胎儿产出。
Eng
- CC-CEDICT to induce labor|to expedite childbirth
- Cihui to induce labor; to expedite childbirth