cuī thôi

Hán Việt: thôi · Pinyin: cuī

Tổng quan

thôi thôi rồi [Eng: no more]

催乳 · 催产 · 催促 · 催动 · 催化 · 催发 · 催吐 · 催命

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuī
Hán Việtthôi
Quảng Đôngceoi1
Mân Namtshui
Nhật BảnSAI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchuai
Baxter-Sagarts-tʰˤuj
Hán ngữ Thượng cổs-tʰˤuj
Phản thiết倉回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thúc giục. Cao Bá Quát [高伯适] : {Thanh Đàm thôi biệt duệ} [清潭催別袂] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thôi thôi rồi [Eng: no more]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thui Xuất hiện 74 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thui Xuất hiện 69 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thui Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 促使行動開始,或加速進行。如:「催生」、「時間到了,催他上車。」《文選.李密.陳情表》:「郡縣逼迫,催臣上道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 催 (形声。从人,崔声。本义催促,促使) 同本义 交徧催我。--《诗·邶风·室人》 鸿仪催零金。--《侯成碑》 都门帐饮无绪,留恋处兰舟催发。--柳永《雨霖铃》 葡萄美酒夜光杯,欲饮琵琶马上催。--王翰《凉州词》 又如催比(催征);催并(催促;催逼);催迸(同催并”);催科(催租;亦指催缴钱粮的小吏);催命鬼(催人早死的鬼使);催索(催讨,催着要) 催 cuī ①叫人赶紧做某事家里来信,~你回去呢。 ②使事物的产生和变化加快~眠、~化剂。 【催产素】丘脑下部分泌的一种激素,为9个氨基酸组成的肽,已能人工合成。可促进乳腺排乳,对妊娠子宫有强烈刺激子宫肌收缩…

Eng

  • CC-CEDICT to urge|to press|to prompt|to rush sb|to hasten sth|to expedite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤倉回切,音崔。促也,迫也。本作趣,古有趣無催,催促皆後人所增。催趣同聲,實一字。

Thuyết Văn

相擣也。 从人。崔聲。 詩曰。室人交徧催我。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

猶相迫也。邶風北門曰。室人交徧摧我。傳曰。摧、沮也。音義曰。摧或作催。據許則催是也。不從傳者、傳取沮壞之義。與摧訓擠、訓折義同。葢當時字作催。而毛釋爲摧之假借。許則釋其本義也。 倉回切。十五部。山部無崔。偶奪耳。大徐據摧催字補。

【催】(thòi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 崔 (thôi) Phiên thiết: 倉回切 → thương + hồi Nghĩa: 相擣 vậy。 từ nhân (người)。崔 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。室nhân (người)交徧催我。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư