催
thôiNôm thui
Hán Việt: thôi · Pinyin: cuī · Nôm: thui
Tổng quan
Thúc giục. Cao Bá Quát [高伯适] : Thanh Đàm thôi biệt duệ [清潭催別袂] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuī |
|---|---|
| Hán Việt | thôi |
| Âm Nôm | thui |
| Quảng Đông | ceoi1 |
| Mân Nam | tshui |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 최 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuai |
| Baxter-Sagart | s-tʰˤuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-tʰˤuj |
| Phản thiết | 倉回切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thúc giục. Cao Bá Quát [高伯适] : Thanh Đàm thôi biệt duệ [清潭催別袂] (Thanh Trì phiếm chu nam hạ [清池汎舟南下]) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thôi 催 / 摧 đgt. dừng. Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi. (Ngôn chí 2.6)‖ (Mạn thuật 32.4)‖ (Giá 238.2)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tôi 催 / 碎 ① dt. bề tôi. Bui có một niềm chăng nỡ trại, Đạo làm con miễn đạo làm tôi. (Ngôn chí 2.8)‖ (Trần tình 37.8, 43.8)‖ (Thuật hứng 65.3)‖ (Tự thán 82.5, 93.7)‖ (Tức sự 126.8). ② dt. con đòi, người hầu. Con cháu mựa hiềm song viết tiện, Nghìn đầu cam quýt ấy là tôi. (Ngôn chí 13.8)‖ (Tự thán 83.6)
- Giản Dị Hán Nôm thui đen thui, thui đốt [Eng: black, to burn]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thòi thiệt thòi [Eng: disadvantage]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đại tiện tần sác nhật thôi khốn nàn
- Bảng Tra Chữ Nôm thôi thôi rồi [Eng: no more]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thui Xuất hiện 74 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thui Xuất hiện 69 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thui Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 促使行動開始,或加速進行。如:「催生」、「時間到了,催他上車。」《文選.李密.陳情表》:「郡縣逼迫,催臣上道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 催 (形声。从人,崔声。本义催促,促使) 同本义 交徧催我。--《诗·邶风·室人》 鸿仪催零金。--《侯成碑》 都门帐饮无绪,留恋处兰舟催发。--柳永《雨霖铃》 葡萄美酒夜光杯,欲饮琵琶马上催。--王翰《凉州词》 又如催比(催征); 催并(催促; 催逼); 催迸(同催并”); 催科(催租; 亦指催缴钱粮的小吏); 催命鬼(催人早死的鬼使); 催索(催讨,催着要) 催 cuī ①叫人赶紧做某事家里来信,~你回去呢。 ②使事物的产生和变化加快~眠、~化剂。 【催产素】丘脑下部分泌的一种激素,为9个氨基酸组成的肽,已能人工合成。可促进乳腺排乳,对妊娠子宫有强烈刺激子宫肌收缩的作用。 【催化重整】在有催化剂参加下加热使直链烃转化为芳香烃或有支链的烷烃异构体的过程。目前工业上广泛使用的催化剂有铂(pt)、铼(re)或二者同时使用等。根据所用催 化剂的不同,称为铂重整和铼重整。 【催化剂】在化学反应中能改变其反应速度,而本身的质量和化学性质在反应前后都没有改变的物质。又称触媒。 【催化作用】催化剂改变化学反应速度的作用。催化剂改变了反应的机理,降低(或增加)了反应的活化能,因而能加快(或减慢)反应速度。 【催泪弹】内装化学药品的特种弹。爆炸后产生的气体能使人流泪、头痛、呕吐等。 【催眠】用刺激视觉、听觉或触觉来诱发人或动物进入睡眠状态。对人还可以用言语暗示诱发。…
Eng
- CC-CEDICT to urge, to press, to prompt, to rush sb, to hasten sth, to expedite
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤倉回切,音崔。促也,迫也。本作趣,古有趣無催,催促皆後人所增。催趣同聲,實一字。
Thuyết Văn
相擣也。 从人。崔聲。 詩曰。室人交徧催我。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
猶相迫也。邶風北門曰。室人交徧摧我。傳曰。摧、沮也。音義曰。摧或作催。據許則催是也。不從傳者、傳取沮壞之義。與摧訓擠、訓折義同。葢當時字作催。而毛釋爲摧之假借。許則釋其本義也。 倉回切。十五部。山部無崔。偶奪耳。大徐據摧催字補。
【催】(thòi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 崔 (thôi) Phiên thiết: 倉回切 → thương + hồi Nghĩa: 相擣 vậy。 từ nhân (người)。崔 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。室nhân (người)交徧催我。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư