催化
thôi hóa
Hán Việt: thôi hóa · Pinyin: cuī huà
Tổng quan
quá trình xúc tác
促使化学反应的速率发生改变。
加入某些物質而促使反應加速進行。如乙烯可催化水果熟成。
Nghĩa
Việt
- Cihui xúc tác (một phản ứng)
- Biên soạn 催化 uīhuà* v. <chem.> catalyze
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加入某些物質而促使反應加速進行。如乙烯可催化水果熟成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 促使化学反应的速率发生改变。
- Kaggle Zh-Vi catalyze
Eng
- Cihui catalysis; to catalyze (a reaction)
Đức
- Handedict katalysieren (V, Chem)