催命
thôi mệnh
Hán Việt: thôi mệnh · Pinyin: cuī mìng
Tổng quan
thúc ép ai đến chết | nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc ép ai đến chết | nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.促使人早死。《紅樓夢》第九六回:「只怕不但不能沖喜,竟是催命了。」 2.形容催促急迫。如:「我們就快準備好了,別再叫得催命似的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 催人早死; 比喻紧紧地催促。
- Tân Hoa Tự Điển 1.催人早死。 2.比喻紧紧地催促。
Eng
- CC-CEDICT to press sb to death|fig. to pressurize sb continually
- Cihui to press sb to death; fig. to pressurize sb continually