催命符

cuī mìng fú thôi mệnh phù

Hán Việt: thôi mệnh phù · Pinyin: cuī mìng fú

Tổng quan

bùa đòi mạng

Cấu tạo: (thôi) + (mệnh) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bùa đòi mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 促使人加速死亡的符籙。後比喻促使事情快速進行而無法抗拒的強制因素。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信谓催人早死的符箓。常以喻沉重的打击﹑严厉的手段等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信谓催人早死的符箓。常以喻沉重的打击﹑严厉的手段等。

Eng

  • Cihui 催命符 uīmìngfú n. 1. <Dao.> death imprecation 2. difficult event; misfortune M:²dào