催婚

cuī hūn thôi hôn

Hán Việt: thôi hôn · Pinyin: cuī hūn

Tổng quan

giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn

Cấu tạo: (thôi) + (hôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giục ai đó (thường là con trưởng thành hoặc cháu...) kết hôn

Eng

  • CC-CEDICT to urge sb (typically, one's adult child or nephew etc) to get married
  • Cihui to urge sb (typically, one's adult child or nephew etc) to get married