催更
thôi canh
Hán Việt: thôi canh · Pinyin: cuī gēng
Tổng quan
(tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新)
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng) (của người theo dõi) thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新)
Eng
- CC-CEDICT (slang) (of a follower) to urge (a blogger etc) to post some fresh content (abbr. for 催促更新[cui1 cu4 geng1 xin1])
- Cihui (slang) (of a follower) to urge (a blogger etc) to post some fresh content (abbr. for 催促更新)