催熟

cuī shú thôi thục

Hán Việt: thôi thục · Pinyin: cuī shú

Tổng quan

thúc đẩy quá trình chín của trái cây

Cấu tạo: (thôi) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc đẩy quá trình chín của trái cây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用各種物理、化學的方法,促使植物的果實或動物的生殖腺加速成熟。常用的方法有注射藥物、餵飼藥物、調節溫度與照光時間等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采用化学或物理方法促使已采下的未成熟果实加速成熟。一般施于具有后熟作用的作物,如香蕉﹑番茄等。也叫促熟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.采用化学或物理方法促使已采下的未成熟果实加速成熟。一般施于具有后熟作用的作物,如香蕉﹑番茄等。也叫促熟。

Eng

  • CC-CEDICT to promote ripening of fruit
  • Cihui to promote ripening of fruit