催生
thôi sanh
Hán Việt: thôi sanh · Pinyin: cuī shēng
Tổng quan
thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con | (sản khoa) kích thích chuyển dạ | thúc đẩy quá trình sinh nở | (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con | (sản khoa) kích thích chuyển dạ | thúc đẩy quá trình sinh nở | (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì đó ra đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用藥物或其他方法促使產婦的子宮急遽收縮,迫使胎兒出生。也稱為「催產」。 2.比喻催促產品或作品問世。如:「這件產品能提早問世,完全是業務部門大力催生的結果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用药物或其他方法促使胎儿从速产出。也以喻催促作品问世; "催生礼"的简称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用药物或其他方法促使胎儿从速产出。也以喻催促作品问世。 2."催生礼"的简称。
Eng
- CC-CEDICT to pressure a younger relative to hurry up and have a baby|(obstetrics) to induce labor|to expedite childbirth|(fig.) to be a driving force in bringing sth into existence
- Cihui to pressure a younger relative to hurry up and have a baby; (obstetrics) to induce labor; to expedite childbirth; (fig.) to be a driving force in bringing sth into existence