催眠

cuī mián thôi miên

Hán Việt: thôi miên · Pinyin: cuī mián

Tổng quan

thôi miên ái khả năng thúc ép được người khác ngủ mê mệt. thôi miên thôi miên ☆Cái khả năng thúc ép được người khác ngủ mê mệt.

Cấu tạo: (thôi) + (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thôi miên ái khả năng thúc ép được người khác ngủ mê mệt. thôi miên thôi miên ☆Cái khả năng thúc ép được người khác ngủ mê mệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用特殊方法使人或動物進入一種易受暗示的意識狀態。被催眠者仍可走路或說話,通常具有缺乏自主意願、注意力無法集中、對過去的經驗能產生視覺上的回憶能力等特質。常用於心理醫療或魔術表演等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心理治疗方法之一。用言语暗示或其他方法使人处于类似睡眠的状态。在该状态中,催眠者通过诱导和暗示使被催眠者说出病情、病历,被压抑的内心冲突和紧张,以找出致病根源;而被催眠者则对催眠者的暗示等保持被动、顺从的关系。

Eng

  • CC-CEDICT hypnosis
  • Cihui hypnosis

ja

  • JMdict hypnosis